by right

/baɪ raɪt/
preposition phrase
  1. Theo những gì đúng, hoặc những gì một người có quyền về mặt pháp lý hoặc đạo đức; một cách đúng đắn, đúng đắn, đúng đắn.
    According to what is right, or what one is legally or morally entitled to; justly, properly, rightfully.
    The post of vice-president should, by right, have been given to John.
    Chức vụ phó chủ tịch lẽ ra phải được trao cho John.
    Từ đồng nghĩa:fairlyin fairnessin justice
  2. (lỗi thời) Trên thực tế; nói đúng, nói thật, nói thật.
    (obsolete) In reality; correctly, to tell the truth, truthfully.
🎬 Nghe “by right” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish